Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网点

网点

wǎng diǎn
Âm Hán-Việt: võng điểm
HSK 3.0 cấp 9
nút mạng/điểm giao dịch
node in a network

Ví dụ câu

银行在城里有很多网点。

Yínháng zài chéng lǐ yǒu hěn duō wǎng diǎn.

Ngân hàng có nhiều điểm giao dịch trong thành phố.

The bank has many branches in the city.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网点 viết sang phồn thể là 網點 wǎng diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →