银行在城里有很多网点。
Yínháng zài chéng lǐ yǒu hěn duō wǎng diǎn.
Ngân hàng có nhiều điểm giao dịch trong thành phố.
The bank has many branches in the city.
网点 viết sang phồn thể là 網點 wǎng diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.