Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点击率

点击率

diǎn jī lǜ
Âm Hán-Việt: điểm kích suất
HSK 3.0 cấp 9
tỷ lệ nhấp chuột
click-through rate (CTR) (Internet)

Ví dụ câu

这个视频的点击率很高。

Zhè ge shìpín de diǎnjīlǜ hěn gāo.

Video này có tỷ lệ nhấp chuột rất cao.

This video has a high click-through rate.

Cách dùng từ này

"点击率" (lượt nhấp, tỉ lệ nhấp) là danh từ thuộc lĩnh vực mạng, chỉ số lần hoặc tỉ lệ người dùng bấm vào một video, bài viết, quảng cáo. Hay đi với "高", "低", "提高": "点击率 很 高", "提高 点击率". Thường dùng để đo mức độ được quan tâm của nội dung trên mạng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点击率 viết sang phồn thể là 點擊率 diǎn jī lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →