评论家抨击了这部作品的缺陷。
Pínglùnjiā pēngjíle zhè bù zuòpǐn de quēxiàn.
Nhà phê bình đã công kích những khiếm khuyết của tác phẩm này.
Critics attacked the flaws of this work.
Động từ (văn viết), công kích, chỉ trích gay gắt bằng lời nói hoặc bài viết. Hay gặp: 强烈 + 抨击, 公开 + 抨击, 受到 + 抨击. Khác 批评 (phê bình, nhẹ hơn, có thể mang ý góp ý xây dựng).
抨击 viết sang phồn thể là 抨擊 pēng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.