Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冲击

冲击

chōng jī
Âm Hán-Việt: xung kích
HSK 3.0 cấp 6
cú sốc, tác động mạnh
impact, shock, to lash against

Ví dụ câu

经济受到冲击。

Jīngjì shòudào chōngjī.

Kinh tế bị tác động mạnh.

The economy was hit hard.

Cách dùng từ này

"冲击" (va đập, tác động mạnh) là động từ và danh từ. Nghĩa đen là nước, sóng đánh mạnh vào. Nghĩa bóng hay gặp hơn: "受到 冲击" (bị tác động mạnh), "对 经济 造成 冲击". Thường nói tác động bất ngờ, tiêu cực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冲击 viết sang phồn thể là 衝擊 chōng jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →