Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冲动

冲动

chōng dòng
Âm Hán-Việt: xung động
HSK 3.0 cấp 6
bốc đồng, hành động bốc đồng
to have an urge

Ví dụ câu

他容易冲动。

Tā róngyì chōngdòng.

Anh ấy dễ bốc đồng.

He is easily impulsive.

Cách dùng từ này

"冲动" (bốc đồng) là tính từ và danh từ: "他 容易 冲动", "别 太 冲动", "一时 冲动" (bốc đồng nhất thời). Làm danh từ chỉ sự thôi thúc: "有 一 种 冲动". Hay dùng trong lời khuyên giữ bình tĩnh, đối với "冷静".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冲动 viết sang phồn thể là 衝動 chōng dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →