Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打动

打动

dǎ dòng
Âm Hán-Việt: đả động
HSK 3.0 cấp 6
cảm động, đánh động
to move (to pity), arousing (sympathy), touching

Ví dụ câu

他的话打动了我的心。

Tā de huà dǎdòng le wǒ de xīn.

Lời nói của anh ấy làm tôi cảm động.

His words moved my heart.

Cách dùng từ này

“打动” (làm cảm động, lay động) là động từ, chủ ngữ là lời nói, việc làm, tác phẩm; tân ngữ là người hoặc lòng người: “他的 话 打动 了 我”, “打动 人心”. Khác “感动”: nói “我 很 感动” thì người là chủ ngữ; với “打动” người là tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打动 viết sang phồn thể là 打動 dǎ dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →