Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打击

打击

dǎ jī
Âm Hán-Việt: đả kích
HSK 3.0 cấp 6
đánh/tấn công
to hit

Ví dụ câu

警察打击犯罪活动。

Jǐngchá dǎjī fànzuì huódòng.

Cảnh sát trấn áp hoạt động tội phạm.

The police crack down on criminal activities.

Cách dùng từ này

“打击” có hai nghĩa: (1) trấn áp, đánh mạnh vào: “打击 犯罪” (trấn áp tội phạm); (2) gây đả kích về tinh thần: “受到 打击” (bị đả kích), “这次 失败 对 他 打击 很大”. Vừa làm động từ vừa làm danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打击 viết sang phồn thể là 打擊 dǎ jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →