Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调动

调动

diào dòng
Âm Hán-Việt: điều động
HSK 3.0 cấp 6
điều động/chuyển chỗ
to transfer

Ví dụ câu

公司把他调动到新部门。

Gōngsī bǎ tā diàodòng dào xīn bùmén.

Công ty điều động anh ấy đến bộ phận mới.

The company transferred him to a new department.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调动 viết sang phồn thể là 調動 diào dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →