了解学习动机有助于提高教学效果。
Liǎojiě xuéxí dòngjī yǒuzhù yú tígāo jiàoxué xiàoguǒ.
Hiểu động cơ học tập giúp nâng cao hiệu quả giảng dạy.
Understanding learning motivation helps improve teaching effectiveness.
“动机” (động cơ) là danh từ, chỉ lý do, ý định bên trong khiến người ta làm một việc: “学习 动机” (động cơ học tập). Hay đi với “了解”, “分析”, và hay được đánh giá tốt xấu: “动机 很 好” (động cơ tốt), dòngjī bù chún (động cơ không trong sáng). Phân biệt với “动力” (động lực): “动机” là vì sao làm, “动力” là cái đẩy mình làm tiếp.
动机 viết sang phồn thể là 動機 dòng jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.