要学会调节自己的情绪。
Yào xuéhuì tiáojié zìjǐ de qíngxù.
Cần học cách điều tiết cảm xúc của bản thân.
One should learn to regulate one's emotions.
Động từ, nghĩa là điều tiết, điều chỉnh cho cân bằng, vừa phải. Hay gặp: “调节 情绪” (điều tiết cảm xúc), “调节 温度” (điều chỉnh nhiệt độ). Khác “调整” thiên về sắp xếp lại kế hoạch, cơ cấu, còn “调节” là chỉnh mức độ để giữ cân bằng.
调节 viết sang phồn thể là 調節 tiáo jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.