Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调节

调节

tiáo jié
Âm Hán-Việt: điều tiết
HSK 3.0 cấp 6
điều tiết
to adjust

Ví dụ câu

要学会调节自己的情绪。

Yào xuéhuì tiáojié zìjǐ de qíngxù.

Cần học cách điều tiết cảm xúc của bản thân.

One should learn to regulate one's emotions.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là điều tiết, điều chỉnh cho cân bằng, vừa phải. Hay gặp: “调节 情绪” (điều tiết cảm xúc), “调节 温度” (điều chỉnh nhiệt độ). Khác “调整” thiên về sắp xếp lại kế hoạch, cơ cấu, còn “调节” là chỉnh mức độ để giữ cân bằng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调节 viết sang phồn thể là 調節 tiáo jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →