Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节能

节能

jié néng
Âm Hán-Việt: tiết năng
HSK 3.0 cấp 6
tiết kiệm năng lượng
to save energy, energy-saving

Ví dụ câu

使用节能灯可以省电。

Shǐyòng jiénéng dēng kěyǐ shěng diàn.

Sử dụng đèn tiết kiệm năng lượng có thể tiết kiệm điện.

Using energy-saving bulbs can save electricity.

Cách dùng từ này

“节能” (tiết kiệm năng lượng) là động từ, hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “节能灯” (đèn tiết kiệm năng lượng), “节能 产品”. Thường đi cặp với “环保” (bảo vệ môi trường): “节能 环保”. Tiết kiệm nói chung (tiền, thời gian, nước) thì dùng “节约” hoặc “节省”, không dùng “节能”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节能 viết sang phồn thể là 節能 jié néng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →