使用节能灯可以省电。
Shǐyòng jiénéng dēng kěyǐ shěng diàn.
Sử dụng đèn tiết kiệm năng lượng có thể tiết kiệm điện.
Using energy-saving bulbs can save electricity.
“节能” (tiết kiệm năng lượng) là động từ, hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “节能灯” (đèn tiết kiệm năng lượng), “节能 产品”. Thường đi cặp với “环保” (bảo vệ môi trường): “节能 环保”. Tiết kiệm nói chung (tiền, thời gian, nước) thì dùng “节约” hoặc “节省”, không dùng “节能”.
节能 viết sang phồn thể là 節能 jié néng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.