Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 本能

本能

běn néng
Âm Hán-Việt: bản năng
HSK 3.0 cấp 6
bản năng
instinct

Ví dụ câu

饿了想吃东西是人的本能。

È le xiǎng chī dōngxi shì rén de běnnéng.

Đói thì muốn ăn là bản năng của con người.

Feeling hungry and wanting to eat is a human instinct.

Cách dùng từ này

“本能” (bản năng) là danh từ, chỉ phản ứng sinh ra đã có, không cần học. Hay gặp: “人 的 本能”, “生存 本能”. Thêm “地” thành trạng ngữ: “本能 地 躲” (né theo bản năng). Cũng làm định ngữ: “本能 反应” (phản xạ tự nhiên).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →