Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 击败

击败

jī bài
Âm Hán-Việt: kích bại
HSK 3.0 cấp 6
đánh bại
to defeat; to beat

Ví dụ câu

我们队以三比一击败了对手。

Wǒmen duì yǐ sān bǐ yì jībài le duìshǒu.

Đội chúng tôi đánh bại đối thủ với tỷ số 3-1.

Our team beat its opponent 3 to 1.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

击败 viết sang phồn thể là 擊敗 jī bài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →