Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 射击

射击

shè jī
Âm Hán-Việt: xạ kích
HSK 3.0 cấp 6
bắn súng
to shoot

Ví dụ câu

他在练习射击。

Tā zài liànxí shèjī.

Anh ấy đang tập bắn súng.

He is practicing shooting.

Cách dùng từ này

“射击” (bắn, bắn súng) là động từ chỉ việc dùng súng bắn vào mục tiêu, cũng là tên môn thể thao bắn súng. Hay gặp: “练习 射击” (tập bắn), “射击 比赛” (thi bắn súng). Khác “射” (bắn, phóng) dùng rộng hơn, như bắn cung, sút bóng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

射击 viết sang phồn thể là 射擊 shè jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →