他在练习射击。
Tā zài liànxí shèjī.
Anh ấy đang tập bắn súng.
He is practicing shooting.
“射击” (bắn, bắn súng) là động từ chỉ việc dùng súng bắn vào mục tiêu, cũng là tên môn thể thao bắn súng. Hay gặp: “练习 射击” (tập bắn), “射击 比赛” (thi bắn súng). Khác “射” (bắn, phóng) dùng rộng hơn, như bắn cung, sút bóng.
射击 viết sang phồn thể là 射擊 shè jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.