Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 射

射

shè
Âm Hán-Việt: xạ
HSK 3.0 cấp 6
bắn, phóng, xạ
loose, discharge in a jet, insinuate, go off, allude to, discharge, send out, fire, firing, shooting

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa "bắn, phóng ra" (tên, đạn, tia sáng, chất lỏng). Đứng một mình hay gặp trong 射 门 (sút bóng vào khung thành), 射 箭 (bắn cung). Từ ghép thông dụng: 射击 (bắn súng), 发射 (phóng: tên lửa, vệ tinh), 注射 (tiêm), 反射 (phản xạ), 辐射 (bức xạ).

Ví dụ câu

他射中了目标。

Tā shè zhòng le mùbiāo.

Anh ấy bắn trúng mục tiêu.

He hit the target.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「射」