Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反射

反射

fǎn shè
Âm Hán-Việt: phản xạ
HSK 3.0 cấp 7
phản xạ
to reflect

Ví dụ câu

镜子反射光线。

Jìngzi fǎnshè guāngxiàn.

Gương phản xạ ánh sáng.

The mirror reflects light.

Cách dùng từ này

“反射” (phản xạ) là động từ, cũng dùng như danh từ. Trong vật lý: ánh sáng, âm thanh dội lại khi gặp bề mặt, như “镜子 反射 光线” (gương phản chiếu ánh sáng). Trong sinh học là phản xạ của cơ thể, như phản xạ có điều kiện. Khác “反应” (phản ứng) dùng rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →