火箭发射成功了。
Huǒjiàn fāshè chénggōng le.
Tên lửa phóng thành công.
The rocket launched successfully.
“发射” (phóng, bắn) là động từ, mang tân ngữ là tên lửa, vệ tinh, đạn hoặc tín hiệu: “发射 卫星” (phóng vệ tinh). Cũng có thể dùng không có tân ngữ, chủ ngữ là thứ được phóng: “火箭 发射 成功 了” (tên lửa phóng thành công).
发射 viết sang phồn thể là 發射 fā shè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.