Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发射

发射

fā shè
Âm Hán-Việt: phát xạ
HSK 3.0 cấp 7
phóng (tên lửa)
to shoot (a projectile)

Ví dụ câu

火箭发射成功了。

Huǒjiàn fāshè chénggōng le.

Tên lửa phóng thành công.

The rocket launched successfully.

Cách dùng từ này

“发射” (phóng, bắn) là động từ, mang tân ngữ là tên lửa, vệ tinh, đạn hoặc tín hiệu: “发射 卫星” (phóng vệ tinh). Cũng có thể dùng không có tân ngữ, chủ ngữ là thứ được phóng: “火箭 发射 成功 了” (tên lửa phóng thành công).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发射 viết sang phồn thể là 發射 fā shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →