他反驳了我的意见。
Tā fǎnbó le wǒ de yìjiàn.
Anh ấy bác bỏ ý kiến của tôi.
He refuted my opinion.
"反驳" là động từ, nghĩa là bác bỏ, phản bác lại ý kiến. Thường đứng sau chủ ngữ là người hoặc tổ chức và trước đối tượng bị phản bác. Thường đi kèm với các từ như "意见", "观点". Người học thường nhầm "反驳" với "反对" (phản đối), nhưng "反驳" nhấn mạnh việc đưa ra lý lẽ phản bác.
反驳 viết sang phồn thể là 反駁 fǎn bó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.