他反抗父母的安排。
Tā fǎnkàng fùmǔ de ānpái.
Anh ta chống lại sự sắp xếp của bố mẹ.
He resisted his parents' arrangement.
“反抗” (phản kháng, chống lại) là động từ, mang tân ngữ là sức ép, quyền lực hoặc sự sắp đặt mà mình không chịu: “他 反抗 父母 的 安排” (anh ấy chống lại sự sắp đặt của bố mẹ). Cũng dùng không có tân ngữ, như bị bắt nạt thì phải phản kháng. Khác “反对” (phản đối) là bày tỏ không đồng ý; “反抗” là hành động chống trả.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.