Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
「身」 là bộ thủ số 158 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: thân, mình.
Chữ mang bộ này: 身 shēn (thân) · 身体 shēntǐ (cơ thể) · 躺 tǎng (nằm)
他穿了一身新衣服。
Tā chuān le yì shēn xīn yīfu.
Anh ấy mặc một bộ quần áo mới.
He's wearing a new outfit.