Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 身

身

shēn
Âm Hán-Việt: thân
HSK 3.0 cấp 4
thân, mình; bộ (quần áo)
body; (measure word for clothing) suit, outfit

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Đây là một bộ thủ

「身」 là bộ thủ số 158 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: thân, mình.

Chữ mang bộ này: 身 shēn (thân) · 身体 shēntǐ (cơ thể) · 躺 tǎng (nằm)

Ví dụ câu

他穿了一身新衣服。

Tā chuān le yì shēn xīn yīfu.

Anh ấy mặc một bộ quần áo mới.

He's wearing a new outfit.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「身」