Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 合身

合身

hé shēn
Âm Hán-Việt: hợp thân
HSK 3.0 cấp 6
vừa vặn (quần áo)
well-fitting (of clothes)

Ví dụ câu

这件衣服很合身。

Zhè jiàn yīfu hěn héshēn.

Chiếc áo này rất vừa vặn.

This piece of clothing fits well.

Cách dùng từ này

"合身" (vừa người) là tính từ, chỉ quần áo vừa vặn với dáng người: "这件衣服 很 合身", "不 合身". Thường làm vị ngữ. Khác "合适" (phù hợp), dùng rộng cho mọi thứ như "大小 合适", "时间 合适"; còn "合身" chỉ dùng cho đồ mặc.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →