两家公司决定合并。
Liǎng jiā gōngsī juédìng hébìng.
Hai công ty quyết định sáp nhập.
The two companies decided to merge.
"合并" (sáp nhập, gộp lại) là động từ, chủ ngữ có thể là hai bên cùng gộp: "两家公司 决定 合并", hoặc mang tân ngữ: "合并 文件" (gộp tệp). Cấu trúc hay gặp: "A 和 B 合并", "把 A 合并 到 B".
合并 viết sang phồn thể là 合併 hé bìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.