Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 并存

并存

bìng cún
Âm Hán-Việt: tính tồn
HSK 3.0 cấp 6
cùng tồn tại
to exist at the same time

Ví dụ câu

两种意见并存。

Liǎng zhǒng yìjiàn bìngcún.

Hai loại ý kiến cùng tồn tại.

Two opinions coexist.

Cách dùng từ này

“并存” (cùng tồn tại) là động từ văn viết, không mang tân ngữ; chủ ngữ là hai hay nhiều thứ: “两种 意见 并存” (hai ý kiến cùng tồn tại). Hay gặp trong khung “A 与 B 并存” (A tồn tại song song với B), như cơ hội và thách thức cùng tồn tại.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →