Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 存

存

cún
Âm Hán-Việt: tồn
HSK 3.0 cấp 4
để dành, cất giữ, gửi (tiền)
to save, to deposit; to store

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Mầm cây (才) và đứa trẻ (子) cùng tồn tại → nghĩa là tồn tại, lưu trữ.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“存” là động từ: gửi, cất giữ, để dành. Gửi tiền ngân hàng, gửi hành lý đều dùng “存”: “存 钱” (gửi/để dành tiền), “存 行李”. Từ ghép: “存款” (tiền gửi), “保存” (lưu giữ), “存在” (tồn tại). Trái nghĩa là “取” (rút, lấy ra): gửi tiền là “存 钱”, rút tiền là “取 钱”.

Ví dụ câu

我存了一些钱。

Wǒ cún le yìxiē qián.

Tôi đã tiết kiệm một ít tiền.

I saved some money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「存」