Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 当

当

dāng
Âm Hán-Việt: đương
HSK 3.0 cấp 4
khi; làm (vai trò)
to act as, to serve as; when

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 当 viết sang phồn thể là 當.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“当” đọc dāng có ba cách dùng chính. Động từ “làm, đảm nhiệm”: “想当老师” (muốn làm giáo viên). Giới từ “khi”, dùng trong mẫu “当” + sự việc + “的” + “时候” (khi…). Từ ghép: “当时” (lúc đó), “当地” (địa phương), “当然” (dĩ nhiên). Đọc dàng trong “上当” (bị lừa), “当作” (coi như, xem là), “适当” (thích hợp).

Ví dụ câu

他想当老师。

Tā xiǎng dāng lǎo shī.

Anh ấy muốn làm giáo viên.

He wants to be a teacher.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「当」