你应当早点睡。
Nǐ yīngdāng zǎo diǎn shuì.
Bạn nên ngủ sớm một chút.
You should go to bed earlier.
"应当" (nên, phải) là động từ năng nguyện, đứng trước động từ khác: "你 应当 早点 睡". Nghĩa như "应该" nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, quy định. Phủ định là "不 应当". Nói chuyện hằng ngày dùng "应该" tự nhiên hơn.
应当 viết sang phồn thể là 應當 yīng dāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.