Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 应当

应当

yīng dāng
Âm Hán-Việt: ưng đương
HSK 3.0 cấp 5
nên, phải
should

Ví dụ câu

你应当早点睡。

Nǐ yīngdāng zǎo diǎn shuì.

Bạn nên ngủ sớm một chút.

You should go to bed earlier.

Cách dùng từ này

"应当" (nên, phải) là động từ năng nguyện, đứng trước động từ khác: "你 应当 早点 睡". Nghĩa như "应该" nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết, quy định. Phủ định là "不 应当". Nói chuyện hằng ngày dùng "应该" tự nhiên hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

应当 viết sang phồn thể là 應當 yīng dāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →