当年我们一起去北京。
Dāngnián wǒmen yìqǐ qù Běijīng.
Năm đó chúng tôi cùng đi Bắc Kinh.
That year we went to Beijing together.
"当年" đọc dāngnián nghĩa là "năm ấy, hồi đó": "当年 我们 一起 去 北京", "想起 当年". Đọc dàngnián nghĩa là "ngay trong năm đó". Nghĩa thứ nhất hay gặp hơn, dùng khi kể chuyện quá khứ, thường có chút hoài niệm.
当年 viết sang phồn thể là 當年 dāng nián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.