Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当年

当年

dāng nián
Âm Hán-Việt: đương niên
HSK 3.0 cấp 5
năm đó, hồi đó
in those days, then, in those years, during that time, that very same year

Ví dụ câu

当年我们一起去北京。

Dāngnián wǒmen yìqǐ qù Běijīng.

Năm đó chúng tôi cùng đi Bắc Kinh.

That year we went to Beijing together.

Cách dùng từ này

"当年" đọc dāngnián nghĩa là "năm ấy, hồi đó": "当年 我们 一起 去 北京", "想起 当年". Đọc dàngnián nghĩa là "ngay trong năm đó". Nghĩa thứ nhất hay gặp hơn, dùng khi kể chuyện quá khứ, thường có chút hoài niệm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当年 viết sang phồn thể là 當年 dāng nián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →