Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当地

当地

dāng dì
Âm Hán-Việt: đương địa
HSK 3.0 cấp 5
địa phương, tại chỗ
local

Ví dụ câu

我们请了当地的导游。

Wǒmen qǐngle dāngdì de dǎoyóu.

Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên địa phương.

We hired a local tour guide.

Cách dùng từ này

"当地" (địa phương, tại chỗ) là danh từ, hay làm định ngữ: "当地 人", "当地 的 导游", "当地 时间" (giờ địa phương). Chỉ chính nơi đang được nhắc tới. Chữ "当" đọc dāng (thanh một).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当地 viết sang phồn thể là 當地 dāng dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →