我们请了当地的导游。
Wǒmen qǐngle dāngdì de dǎoyóu.
Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên địa phương.
We hired a local tour guide.
"当地" (địa phương, tại chỗ) là danh từ, hay làm định ngữ: "当地 人", "当地 的 导游", "当地 时间" (giờ địa phương). Chỉ chính nơi đang được nhắc tới. Chữ "当" đọc dāng (thanh một).
当地 viết sang phồn thể là 當地 dāng dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.