Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当前

当前

dāng qián
Âm Hán-Việt: đương tiền
HSK 3.0 cấp 5
hiện tại
the present time

Ví dụ câu

当前最重要的任务是学习。

Dāngqián zuì zhòngyào de rènwu shì xuéxí.

Nhiệm vụ quan trọng nhất hiện tại là học tập.

The most important task at present is studying.

Cách dùng từ này

"当前" (hiện nay, trước mắt) là danh từ thời gian, hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "当前 的 任务", "当前 形势". Sắc thái trang trọng hơn "现在" và "目前". Khác "当时" (lúc đó, chỉ quá khứ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当前 viết sang phồn thể là 當前 dāng qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →