Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 从前

从前

cóng qián
Âm Hán-Việt: tòng tiền
HSK 3.0 cấp 5
trước đây, ngày xưa
previously

Ví dụ câu

从前,这里有一个花园。

Cóngqián, zhèlǐ yǒu yí gè huāyuán.

Ngày xưa, ở đây có một vườn hoa.

Once upon a time, there was a garden here.

Cách dùng từ này

"从前" (trước đây, ngày xưa) là danh từ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: "从前 这里 有 一个 花园". Hay mở đầu truyện cổ: "从前 有 一个 ..." (ngày xửa ngày xưa có một...). Gần nghĩa "以前", nhưng "以前" còn đứng sau mốc thời gian ("三 年 以前"), "从前" thì không.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

从前 viết sang phồn thể là 從前 cóng qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →