从前,这里有一个花园。
Cóngqián, zhèlǐ yǒu yí gè huāyuán.
Ngày xưa, ở đây có một vườn hoa.
Once upon a time, there was a garden here.
"从前" (trước đây, ngày xưa) là danh từ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: "从前 这里 有 一个 花园". Hay mở đầu truyện cổ: "从前 有 一个 ..." (ngày xửa ngày xưa có một...). Gần nghĩa "以前", nhưng "以前" còn đứng sau mốc thời gian ("三 年 以前"), "从前" thì không.
从前 viết sang phồn thể là 從前 cóng qián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.