他经常熬夜。
Tā jīngcháng áoyè.
Anh ấy thường xuyên thức khuya.
He often stays up late.
"熬夜" (thức khuya) là động từ ly hợp, ý là thức đến khuya hoặc thức trắng, thường vì làm việc, học bài, chơi điện thoại. Hay đi với "经常", "别": "别 熬夜 了" (đừng thức khuya nữa). Chèn được thành phần vào giữa: "熬 了 一 夜" (thức cả đêm). "开夜车" là cách nói khẩu ngữ, chỉ thức khuya để làm việc, học bài.