此时,天已经黑了。
Cǐshí, tiān yǐjīng hēi le.
Lúc này, trời đã tối.
At this time, it is already dark.
"此时" (lúc này, lúc đó) là danh từ chỉ thời gian, văn viết, hay đứng đầu câu: "此时, 天 已经 黑 了". Khi kể chuyện, nó chỉ thời điểm vừa nhắc tới, không nhất thiết là hiện tại. Khẩu ngữ hay dùng "这时", "这个 时候".
此时 viết sang phồn thể là 此時 cǐ shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.