Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时差

时差

shí chā
Âm Hán-Việt: thì sai
HSK 3.0 cấp 5
múi giờ/chênh lệch giờ
time difference

Ví dụ câu

从北京到纽约有12小时的时差。

Cóng Běijīng dào Niǔyuē yǒu shí'èr xiǎoshí de shíchā.

Từ Bắc Kinh đến New York có chênh lệch 12 giờ.

There is a 12-hour time difference from Beijing to New York.

Cách dùng từ này

"时差" (chênh lệch múi giờ) là danh từ, chỉ độ lệch giờ giữa hai nơi: "北京 和 纽约 有 十二 个 小时 的 时差". Hay đi với "有". Sau chuyến bay dài, cơ thể phải làm quen lại với giờ ăn ngủ ở nơi mới thì nói dǎo shíchā (điều chỉnh lại giờ giấc sau khi lệch múi giờ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时差 viết sang phồn thể là 時差 shí chā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →