Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 差别

差别

chā bié
Âm Hán-Việt: sai biệt
HSK 3.0 cấp 5
sự khác biệt
difference

Ví dụ câu

这两个字有很大差别。

Zhè liǎng gè zì yǒu hěn dà chābié.

Hai chữ này có sự khác biệt lớn.

These two characters are very different.

Cách dùng từ này

"差别" (sự khác biệt) là danh từ, hay đi với "有", "没有", "很大": "这 两个 字 有 很大 差别", "没 什么 差别". Gần nghĩa "区别"; "区别" còn là động từ "phân biệt", còn "差别" chỉ là danh từ. Khác "差距" (mức chênh, thường một bên kém hơn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

差别 viết sang phồn thể là 差別 chā bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →