有个别学生没来上课。
Yǒu gè bié xué sheng méi lái shàng kè.
Có vài học sinh không đến lớp.
A few individual students didn't come to class.
"个别" (một vài, số ít) là tính từ, đứng thẳng trước danh từ không cần "的": "个别 学生", "个别 情况". Hay đi với "有": "有 个别 学生 没 来" (có vài học sinh không đến). Nghĩa trung tính là "số ít trong nhóm", không mang ý hư hỏng như "học sinh cá biệt" trong tiếng Việt.
个别 viết sang phồn thể là 個別 gè bié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.