Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 个儿

个儿

gèr
Âm Hán-Việt: cá nhi
HSK 3.0 cấp 5
kích cỡ, vóc người
size, height, stature

Ví dụ câu

这个苹果个儿很大。

Zhège píngguǒ gèr hěn dà.

Quả táo này kích cỡ rất to.

This apple is very big in size.

Cách dùng từ này

"个儿" (vóc dáng; kích cỡ) là danh từ khẩu ngữ, hay làm chủ ngữ cho tính từ "高, 矮, 大, 小": "他 个儿 很 高" (anh ấy dáng cao), "这个 苹果 个儿 大" (quả táo này to). Nói chiều cao của người thì "个子" phổ biến hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

个儿 viết sang phồn thể là 個兒 gèr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →