Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 个

个

gè
Âm Hán-Việt: cá
HSK 3.0 cấp 1
cái/người (đơn vị)
classifier for general objects; individual

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 个 viết sang phồn thể là 個.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

人 (người) ở trên + 丨 (một nét sổ thẳng) ở dưới → hình một người đứng một mình, gợi “một cái, một người”, đúng việc của lượng từ này.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“个” là lượng từ dùng nhiều nhất, đứng giữa số hoặc “这”, “那” và danh từ: “一个人”, “两个”, “这个”, “那个”. Khi chưa biết lượng từ riêng của một danh từ, dùng “个” thường vẫn được hiểu. Trong câu, “个” thường đọc thanh nhẹ (ge). “个子” (vóc người) là một từ riêng.

Ví dụ câu

我想要两个苹果。

Wǒ xiǎng yào liǎng ge píngguǒ.

Tôi muốn hai quả táo.

I want two apples.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「个」