各个学生都有书。
Gègè xuéshēng dōu yǒu shū.
Mỗi học sinh đều có sách.
Each student has a book.
"各个" (các, từng) là đại từ, đứng trước danh từ để nói từng cái trong một nhóm: "各个 方面", "各个 国家". Phía sau hay có "都": "各个 学生 都 有 书". Khác "各自" (mỗi người tự mình): "大家 各自 回 家".
各个 viết sang phồn thể là 各個 gè gè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.