Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 各地

各地

gè dì
Âm Hán-Việt: các địa
HSK 3.0 cấp 4
khắp nơi
in all parts of (a country)

Ví dụ câu

各地游客都来北京旅游。

Gè dì yóukè dōu lái Běijīng lǚyóu.

Du khách khắp nơi đều đến Bắc Kinh du lịch.

Tourists from all over come to Beijing.

Cách dùng từ này

"各地" (các nơi, khắp nơi) là danh từ, đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng sau tên một vùng: "各地 游客", "全国 各地", "世界 各地". Phía sau hay có "都": "各地 都 有".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →