Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 各

各

gè
Âm Hán-Việt: các
HSK 3.0 cấp 4
mỗi, các
each

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bước chân (夂) đặt trên cái miệng (口): mỗi người một bước đi, một lời nói riêng → mỗi, các.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“各” đứng trước danh từ hoặc lượng từ, nghĩa là “các, mỗi (trong một nhóm)”: “各位” (quý vị), “各地” (khắp nơi), “各种” (đủ loại), “各自” (mỗi người riêng), “各个” (từng cái). So với “每”: “每” nhấn từng cá thể giống nhau và hay đi với “都” (“每个人 都 来 了”), còn “各” nhấn mỗi bên một khác: gè yǒu suǒ hào (mỗi người một sở thích).

Ví dụ câu

各人喜欢不同。

Gè rén xǐhuan bùtóng.

Mỗi người thích khác nhau.

Each person likes different things.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「各」