Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 各行各业

各行各业

gè háng gè yè
Âm Hán-Việt: các hàng các nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
mọi ngành nghề
all trades and professions; every industry

Ví dụ câu

各行各业都需要会用电脑的人。

Gè háng gè yè dōu xūyào huì yòng diànnǎo de rén.

Mọi ngành nghề đều cần người biết dùng máy tính.

Every industry needs people who can use computers.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

各行各业 viết sang phồn thể là 各行各業 gè háng gè yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →