Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工业

工业

gōng yè
Âm Hán-Việt: công nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
công nghiệp
industry

Ví dụ câu

工业革命改变了世界。

Gōngyè gémìng gǎibiànle shìjiè.

Cách mạng công nghiệp đã thay đổi thế giới.

The Industrial Revolution changed the world.

Cách dùng từ này

"工业" (công nghiệp) là danh từ, hay làm định ngữ: "工业 发展", "工业 城市", "工业 革命". Đối với "农业" (nông nghiệp) và "商业" (thương mại). Khác "工厂" (một nhà máy cụ thể): "工业" là cả ngành sản xuất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

工业 viết sang phồn thể là 工業 gōng yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →