商店在促销。
Shāngdiàn zài cùxiāo.
Cửa hàng đang khuyến mãi.
The store is having a promotion.
"促销" (khuyến mãi) dùng như động từ hoặc danh từ: "商店 在 促销", "促销 活动". Khác "打折" (giảm giá) là một hình thức khuyến mãi cụ thể; "优惠" là ưu đãi nói chung.
促销 viết sang phồn thể là 促銷 cù xiāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.