这家商店销售水果。
Zhè jiā shāngdiàn xiāoshòu shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán hoa quả.
This store sells fruit.
“销售” (bán hàng, tiêu thụ) là động từ, sắc thái thương mại, trang trọng hơn “卖”: “销售 水果”, “销售 产品”. Cũng làm danh từ chỉ nghề bán hàng hoặc người bán: “做 销售”. Hay làm định ngữ: “销售 部门”. Số lượng bán ra thì gọi là “销量”.
销售 viết sang phồn thể là 銷售 xiāo shòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.