Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 售价

售价

shòu jià
Âm Hán-Việt: thụ giá
HSK 3.0 cấp 5
giá bán
selling price

Ví dụ câu

这台电脑售价三千元。

Zhè tái diànnǎo shòujià sān qiān yuán.

Chiếc máy tính này giá bán ba nghìn tệ.

The selling price of this computer is 3,000 yuan.

Cách dùng từ này

“售价” (giá bán) là danh từ, hay làm chủ ngữ hoặc đứng ngay trước số tiền: 这台 电脑 售价 三千 元. Thường gặp trong quảng cáo, tin tức: 售价 很 高, 降低 售价. Trong giao tiếp hằng ngày người ta hay nói “价格” hoặc “价钱” hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

售价 viết sang phồn thể là 售價 shòu jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →