Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 涨价

涨价

zhǎng jià
Âm Hán-Việt: trướng giá
HSK 3.0 cấp 5
tăng giá
rise in price

Ví dụ câu

最近猪肉涨价了。

Zuìjìn zhūròu zhǎngjià le.

Gần đây thịt heo tăng giá.

Pork prices have risen recently.

Cách dùng từ này

"涨价" (tăng giá) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "猪肉 涨价 了", "涨 了 一 次 价". Muốn nói giá cả tăng thì dùng "价格 上涨". Trái nghĩa "降价".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

涨价 viết sang phồn thể là 漲價 zhǎng jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →