Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 评价

评价

píng jià
Âm Hán-Việt: bình giá
HSK 3.0 cấp 5
đánh giá
to evaluate

Ví dụ câu

大家对这部电影评价很高。

Dàjiā duì zhè bù diànyǐng píngjià hěn gāo.

Mọi người đánh giá bộ phim này rất cao.

Everyone rates this movie very highly.

Cách dùng từ này

Động từ và danh từ, nghĩa là đánh giá. Làm danh từ hay gặp: “评价 很 高” (đánh giá cao), cấu trúc “对 + đối tượng + 评价 很 高” (đánh giá ai/cái gì rất cao). Làm động từ thì có tân ngữ trực tiếp: “评价 一个 人” (đánh giá một người).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

评价 viết sang phồn thể là 評價 píng jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →