Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 代价

代价

dài jià
Âm Hán-Việt: đại giá
HSK 3.0 cấp 6
cái giá phải trả
price

Ví dụ câu

成功需要付出代价。

Chénggōng xūyào fùchū dàijià.

Thành công cần phải trả giá.

Success requires paying a price.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

代价 viết sang phồn thể là 代價 dài jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →