Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当代

当代

dāng dài
Âm Hán-Việt: đương đại
HSK 3.0 cấp 6
đương đại, thời nay
the present age

Ví dụ câu

这本书讲的是当代中国的变化。

Zhè běn shū jiǎng de shì dāngdài zhōngguó de biànhuà.

Cuốn sách này nói về những thay đổi của Trung Quốc đương đại.

This book is about the changes in contemporary China.

Cách dùng từ này

“当代” (đương đại) là danh từ chỉ thời đại chúng ta đang sống, hay đứng ngay trước danh từ làm định ngữ: “当代 中国”, “当代 文学”, “当代 青年”. Phân biệt với “现代” (hiện đại): “现代” là thời kỳ đối lập với cổ đại, cận đại, còn có nghĩa tính từ “tân tiến”; “当代” chỉ đúng thời đại bây giờ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当代 viết sang phồn thể là 當代 dāng dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →