Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当今

当今

dāng jīn
Âm Hán-Việt: đương kim
HSK 3.0 cấp 6
hiện nay/đương thời
current

Ví dụ câu

当今社会变化很快。

Dāngjīn shèhuì biànhuà hěn kuài.

Xã hội hiện nay thay đổi rất nhanh.

Today's society changes very fast.

Cách dùng từ này

“当今” (ngày nay, đương thời) là danh từ chỉ thời đại hiện nay, phạm vi rộng; hay đứng trước danh từ: “当今 社会”, “当今 世界”. Trang trọng hơn “现在”. So với “当前”: “当前” là trước mắt, giai đoạn gần (“当前 任务”); “当今” nói về cả thời đại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当今 viết sang phồn thể là 當今 dāng jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →