当今社会变化很快。
Dāngjīn shèhuì biànhuà hěn kuài.
Xã hội hiện nay thay đổi rất nhanh.
Today's society changes very fast.
“当今” (ngày nay, đương thời) là danh từ chỉ thời đại hiện nay, phạm vi rộng; hay đứng trước danh từ: “当今 社会”, “当今 世界”. Trang trọng hơn “现在”. So với “当前”: “当前” là trước mắt, giai đoạn gần (“当前 任务”); “当今” nói về cả thời đại.
当今 viết sang phồn thể là 當今 dāng jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.